Cẩm nang bán hàng HNDRD

Vợt · Cước · Giày — Dễ học, Dễ thuộc, Dễ nhớ.
Dùng cho đội sales LinkSports (Miền Bắc) và Yasu Sport (Miền Nam) khi tư vấn khách đã quen mã Yonex / Lining / Victor.

Bảng giá T11/2026 3 phân khúc: Cao cấp · Trung cấp · Sơ cấp Giá lẻ + giá đại lý
Phần 1 · Hiểu brand trong 30 giây

HNDRD là ai?

Nói đúng 5 ý này là khách thấy thương hiệu "có tuổi, có sao, có quốc tế" — không còn cảm giác hàng lạ.

01 · Xuất xứ

Thương hiệu Singapore

Thuộc tập đoàn Sunlight Sports, thành lập năm 2022 — định vị thương hiệu thể thao chuyên nghiệp, không phải hàng trôi nổi.

02 · Độ phủ

30+ quốc gia

Có mặt tại Indonesia, Ấn Độ, Singapore, Thái Lan, Malaysia, Đan Mạch, Vương quốc Anh…

03 · Vận động viên

Có VĐV đẳng cấp thế giới

Mathias Christiansen (hạng 3 đôi nam), Alexandra Bøje, Rasmus Gemke, Line Kjærsfeldt (Đan Mạch), Raymond Indra, Nikolaus Joaquin (Indonesia).

Câu chốt 15 giây — học thuộc lòng

"HNDRD là thương hiệu Singapore của tập đoàn Sunlight Sports, thành lập 2022, đang có mặt ở hơn 30 quốc gia và tài trợ VĐV top 3 thế giới. Công nghệ và phân khúc ngang Yonex – Lining – Victor, nhưng giá dễ chịu hơn và chiết khấu cho shop tốt hơn."

Mẹo bán: đừng nói "hàng mới". Hãy nói "thương hiệu thứ 4" — khách đã có Yonex/Lining/Victor, HNDRD là lựa chọn thay thế cùng phân khúc, cùng công nghệ, giá tốt hơn.
Phần 2 · Bảng tra ngược — dùng nhiều nhất

Khách nói mã gì → Bạn bán mã gì

Khách quen Yonex / Lining / Victor sẽ hỏi đúng mã họ biết. Đọc cột trái, trả lời ngay cột phải. Không cần nhớ thông số.

Khách hỏi · YonexAstrox 100ZZ
→
BánNitrix 70 Venom3.299.000 ₫
Khách hỏi · YonexAstrox 88D Pro
→
BánNitrix Pro3.299.000 ₫
Khách hỏi · YonexAstrox 77 Pro
→
BánNitrix 70 Volta3.299.000 ₫
Khách hỏi · YonexNanoflare 1000Z
→
BánFlareon 7003.299.000 ₫
Khách hỏi · YonexAstrox 88D Tour
→
BánNitrix Attack1.799.000 ₫
Khách hỏi · YonexNanoflare 1000 Tour
→
BánFlareon Typhoon · Nano Neo 70001.599.000 · 1.499.000 ₫
Khách hỏi · YonexNanoflare 700
→
BánBattle 6001.999.000 ₫
Khách hỏi · YonexAstrox 01 / DG Series
→
BánAeroblast 7599.000 ₫
Khách hỏi · VictorThruster FC Ultra
→
BánNitrix 80 Bullet3.799.000 ₫
Khách hỏi · VictorThruster F Ultra
→
BánNitrix 70 Venom3.299.000 ₫
Khách hỏi · VictorHalbertec 8000
→
BánHyfonic 73.299.000 ₫
Khách hỏi · VictorCalibar 600C
→
BánNitrix 70 Volta3.299.000 ₫
Khách hỏi · VictorArsaber 11 Tour
→
BánHyfonic Lazer1.499.000 ₫
Khách hỏi · LiningAxforce 100
→
BánNitrix 70 Venom3.299.000 ₫
Khách hỏi · LiningBladeX 900
→
BánFlareon 7003.299.000 ₫
Khách hỏi · LiningAxforce Cannon
→
BánNitrix 10799.000 ₫
Khách hỏi · LiningAxforce Cannon Pro
→
BánNitrix Thunder1.599.000 ₫
Khách hỏi · LiningAxforce 90 Dragon/Tiger Max
→
BánZ-Tronic 1002.599.000 ₫
Khách hỏi · LiningBladeX 500
→
BánFlareon Typhoon1.599.000 ₫
Khách hỏi · LiningBladeX 200
→
BánFlareon 100699.000 ₫
Khách hỏi · LiningWindstorm 72 / 78
→
BánNuclear 72 / Nuclear 781.899.000 · 1.699.000 ₫
Khách hỏi · LiningTurbocharging 01D
→
BánHyfonic 1699.000 ₫
3 câu hỏi vàng để chốt đúng cây: ① Anh/chị đánh tấn công hay phòng thủ – điều cầu? ② Ngân sách dưới 1 triệu / 1–2 triệu / trên 3 triệu? ③ Đang dùng mã gì (để em so sánh trực tiếp)?
Phần 3 · Vợt

3 phân khúc — nhớ theo màu

● Vàng = Cao cấp (2,8 – 3,8 triệu) · ● Xanh = Trung cấp (1,3 – 2,6 triệu) · ● Xanh lá = Sơ cấp (499K – 999K)

Cao cấp

Vợt cao cấp — khách chơi phong trào khá, bán chuyên, CLB

Mẫu vợtLối chơiCân bằngĐũaĐiểm mạnhSo sánh vớiGiá lẻGiá đại lý
Nitrix 80 Bullet 3U/4U Tấn côngNặng đầuTB · 5.9mm Đũa siêu mỏng 5.9mm — vung nhanh, đập xé Victor Thruster FC Ultra 3.799.000 ₫ 2.469.350 ₫
Nitrix Pro 3U/4U Tấn côngNặng đầuTB cứng · 6.5mm Bản đặc biệt của Srikanth Kidambi Yonex Astrox 88D Pro 3.299.000 ₫ 2.144.350 ₫
Nitrix 70 Venom 3U/4U Tấn côngNặng đầuTB cứng · 6.1mm Đũa mỏng 6.1mm — đánh đơn & đôi công sau Yonex Astrox 100ZZ · Lining Axforce 100 · Victor Thruster F Ultra 3.299.000 ₫ 2.144.350 ₫
Nitrix 70 Volta 3U/4U/5U Tấn côngNặng đầuTB · 7.0mm Khung khí động học — bán chuyên, đôi, nam & nữ Yonex Astrox 77 Pro · Lining Calibar 600C 3.299.000 ₫ 2.144.350 ₫
Flareon 700 3U/4U Tốc độNặng đầuTB cứng · 7.0mm Phản tạt, tốc độ vung nhanh — đứng lưới cực tốt Yonex Nanoflare 1000Z · Lining BladeX 900 3.299.000 ₫ 2.144.350 ₫
Hyfonic 7 3U/4U Điều cầuCân bằngTB · 7.0mm Khung khí động học — công thủ toàn diện, kiểm soát Victor Halbertec 8000 3.299.000 ₫ 2.144.350 ₫
Battle 900 4U Tấn côngNặng đầuTB · 6.5mm Nhanh, chuẩn xác — kiểm soát trận đấu tốt Yonex Astrox 100ZZ 2.999.000 ₫ 1.949.350 ₫
Z-Tronic 100 Ti 4U Tấn côngNặng đầuTB · 6.2mm Sợi titan trên đũa — sức bật mạnh, thiên công Yonex Astrox 100ZZ 2.899.000 ₫ 1.884.350 ₫
Trung cấp

Vợt trung cấp — khách chơi đều, sinh viên, dân văn phòng

Mẫu vợtLối chơiCân bằngĐũaĐiểm mạnhSo sánh vớiGiá lẻGiá đại lý
Z-Tronic 100 4U Tấn côngNặng đầuTB cứng · 6.2mm Đũa mỏng, tốc độ — bản "Dragon/Tiger Max" Lining Axforce 90 Dragon/Tiger Max 2.599.000 ₫ 1.689.350 ₫
Battle 600 4U Tấn côngNặng đầuTB · 6.5mm Nhanh, nhẹ, trợ lực — dễ đánh Yonex Nanoflare 700 1.999.000 ₫ 1.299.350 ₫
Nuclear 72 Tốc độ · công thủ315mmDẻo TB · 7.0mm Trọng lượng siêu nhẹ, linh hoạt Lining Windstorm 72 1.899.000 ₫ 1.234.350 ₫
Nitrix Attack 4U/5U Tấn côngNặng đầuTB cứng · 6.5mm Đũa mỏng, nặng đầu — bản Srikanth Yonex Astrox 88D Tour 1.799.000 ₫ 1.169.350 ₫
Nuclear 78 Tốc độ · công thủ298mmDẻo TB · 7.0mm Trọng lượng siêu nhẹ, dễ xoay trở Lining Windstorm 78 1.699.000 ₫ 1.104.350 ₫
Nitrix Thunder 4U/5U Tấn côngNặng đầuTB · 7.0mm Nặng đầu — đập cầu mạnh, giá tốt Lining Axforce Cannon Pro 1.599.000 ₫ 1.039.350 ₫
Flareon Typhoon 4U/5U Tốc độNhẹ đầuTB · 7.0mm Khung khí động học — phòng thủ, phản tạt Yonex Nanoflare 1000 Tour · Lining BladeX 500 1.599.000 ₫ 1.039.350 ₫
Hyfonic Lazer 4U/5U Điều cầuCân bằngTB · 7.0mm Điểm ngọt rộng — dễ vào cầu, kiểm soát Victor Arsaber 11 Tour · Lining Turbocharging 50 1.499.000 ₫ 974.350 ₫
Nano Neo 7000 4U/5U Tấn côngNặng đầuTB · 7.0mm Vành vát mỏng — tốc độ vung nhanh Yonex Nanoflare 1000 Tour 1.499.000 ₫ 974.350 ₫
Predator 82/84 Extreme Tấn côngNặng đầuTB · 7.0mm Tấn công mạnh, sức bền vượt trội Lining G-Force · Yonex Astrox DG Series 1.299.000 ₫ 844.350 ₫
Sơ cấp

Vợt sơ cấp — khách mới chơi, phụ huynh mua cho con, khách thử brand

Mẫu vợtLối chơiCân bằngĐũaĐiểm mạnhSo sánh vớiGiá lẻGiá đại lý
N-Ergy 80 4U Tốc độNặng đầuTB · 6.8mm Toàn diện, khung vát xé gió Lining Turbocharging 9 II / 50D 999.000 ₫ 649.350 ₫
Nitrix 10 4U/5U Tấn côngNặng đầuTB · 6.8mm Cây tấn công giá rẻ nhất dòng Nitrix Lining Axforce Cannon 799.000 ₫ 519.350 ₫
Shark 82 4U Tấn côngNặng đầuTB · 7.0mm Tấn công, dễ làm quen Lining Axforce Cannon 799.000 ₫ 519.350 ₫
Flareon 100 4U/5U Tốc độNhẹ đầuTB · 7.0mm Dễ xoay chuyển vợt — cho người mới Lining BladeX 200 699.000 ₫ 454.350 ₫
Hyfonic 1 4U/5U Điều cầuCân bằngTB · 7.0mm Kiểm soát — dễ điều cầu Lining Turbocharging 01D 699.000 ₫ 454.350 ₫
Aeroblast 7 5U Tấn công linh hoạt304mmDẻo TB · 7.0mm Nhẹ, trợ lực tốt — nữ & người mới Kumpoo K520 Pro · Yonex Astrox 01 599.000 ₫ 419.300 ₫
Rock 80 5U Tấn công linh hoạt302mmDẻo TB · 7.0mm Nhẹ, trợ lực — giá vào cửa thấp nhất — 499.000 ₫ 349.300 ₫
Cách nhớ nhanh tên dòng: NITRIX = Nặng đầu, tấn công (đập cầu) · FLAREON = Fast, tốc độ, nhẹ đầu (phòng thủ/phản tạt) · HYFONIC = Harmony, cân bằng (điều cầu/kiểm soát) · BATTLE / Z-TRONIC = lai tấn công · NUCLEAR = siêu nhẹ.
Phần 4 · Cước

Cước HNDRD — khách hỏi Yonex/Lining, bạn trả lời JP

Cước là món lợi nhuận cao nhất và bán lặp lại nhiều nhất. Mỗi lần khách căng vợt là một lần bán cước. Nhớ theo độ dày (mm) — khách hay hỏi "cước 0.65 / 0.66 / 0.7".

Mã cướcTương đươngCảm giácĐộ dàyĐiểm mạnhGiá lẻGiá đại lý
JP 58 Magnite Kizuna Z58 Đanh, cứng0.58 mm Tiếng nổ đã tai, trợ lực tốt — dành cho khách thích "nổ" 199.000 ₫ 135.320 ₫
JP 63 Magnite Yonex Exbolt 63 Đanh, cứng0.63 mm Lực nảy mạnh mẽ, sắc bén 199.000 ₫ 135.320 ₫
JP 63 Hunter Lining No.3 Boost Cân bằng0.63 mm Tiếng nổ đã tai, trợ lực tốt — dễ chơi 199.000 ₫ 135.320 ₫
JP 66 Hunter X Yonex BG66 Ultimax Mềm0.66 mm Trợ lực, cảm giác êm — phù hợp khách tay yếu 189.000 ₫ 128.520 ₫
JP 65 Magnite Yonex Exbolt 65 Đanh, cứng0.65 mm Lực nảy cực tốt — bán chạy nhất phân khúc 65 179.000 ₫ 121.720 ₫
JP 70 Magnite Yonex BG 65Ti Đanh, cứng0.70 mm Tiếng nổ đã tai, trợ lực tốt, bền 159.000 ₫ 108.120 ₫
70 X-Pro Yonex BG 7 Mềm0.70 mm Dòng tiêu chuẩn — độ bền cao, giá rẻ 59.000 ₫ 38.350 ₫
Nhớ nhanh: số nhỏ = đũa mỏng = nảy & nổ hơn, mau đứt hơn (58 → 63) · số lớn = dày = bền hơn, êm hơn (66 → 70). Khách chơi phong trào → 65–66. Khách thích nổ, tay khỏe → 58–63. Khách cần bền, căng lưới nhiều → 70 / 70 X-Pro.

Câu chốt bán cước

"Cước HNDRD cùng nhà máy, cùng tiêu chuẩn với Exbolt/BG của Yonex, nhưng rẻ hơn 20–30%. Anh căng thử 1 lần, em bảo đảm cảm giác không khác — mà tiền tiết kiệm được thì đổi được 2 lần căng."

Phần 5 · Giày

Giày HNDRD — 4 mức giá, 4 kiểu khách

Chọn giày theo ngân sách và tần suất chơi, không cần thuộc công nghệ.

Mẫu giàyPhân khúcPhù hợp vớiTương đương phân khúc *SizeGiá lẻGiá đại lý
PHENOM Cao cấp Khách chơi 3–5 buổi/tuần, thi đấu phong trào, cần êm & bám sân Yonex Power Cushion 65Z4 · Victor P9200 III · Lining Ranger 5 Pro 37 – 46 2.499.000 ₫ 1.624.350 ₫
BEAST MAX Trung cấp Khách chơi 2–3 buổi/tuần, cần độ bền & ổn định cổ chân Yonex Cascade Drive · Victor A780 · Lining Rogue 5 37 – 46 1.499.000 ₫ 974.350 ₫
VELOCITY ZOOM Phổ thông Khách chơi 1–2 buổi/tuần, ưu tiên nhẹ & linh hoạt Yonex SHB 35X · Victor P9200TD · Lining Sonic 5 37 – 46 999.000 ₫ 649.350 ₫
RAZOR Nhập môn Khách mới chơi, học sinh – sinh viên, mua đôi đầu tiên Yonex SHB 25X · Victor AS-30 · Lining Falcon 33 – 46 699.000 ₫ 489.300 ₫
* Lưu ý quan trọng: tài liệu HNDRD chưa có bảng mapping giày chính thức sang Yonex/Lining/Victor. Cột "tương đương phân khúc" là so sánh theo mức giá & công năng để khách dễ hình dung — không phải so sánh 1-1. Khi nói với khách, dùng câu: "Cùng tầm giá với…" chứ không nói "giống hệt…".
Mẹo bán giày: luôn hỏi "Anh đi size bao nhiêu?" trước, rồi mới giới thiệu mẫu. Giày HNDRD form ôm chân — khách đang đi Yonex 42 thường lấy HNDRD 42 hoặc 42.5. Không có size → gợi ý mẫu khác cùng giá, đừng để khách ra về tay không.
Phần 6 · Chiết khấu

Chính sách chiết khấu cho đại lý

Dùng khi khách là shop / đại lý hỏi "lấy sỉ giá bao nhiêu". Đây là mức chiết khấu trên giá bán lẻ đề xuất.

Vợt (trừ Rock 80 & Aeroblast 7)35%
Giày (trừ Razor)35%
Túi, Balo35%
Phụ kiện (vớ, quấn cán, băng cổ tay, lót giày)35%
Cước tép32–42%
Cước cuộn48–55%
Giày Razor30%
Vợt Rock 80 & Aeroblast 730%
Áo / Quần30%
Cách tính nhanh giá đại lý: Giá lẻ × 0,65 (với mức 35%) · Giá lẻ × 0,70 (với mức 30%). Ví dụ: Nitrix 70 Venom 3.299.000 × 0,65 = 2.144.350 ₫ — khớp đúng bảng giá T11.
Phần 7 · Bảng bỏ túi

In ra, gấp 4, để trong ví

Chỉ giữ mã + giá lẻ. Đủ để trả lời 90% câu hỏi tại sân.

Vợt cao cấp

  • Nitrix 80 Bullet3.799.000
  • Nitrix Pro3.299.000
  • Nitrix 70 Venom3.299.000
  • Nitrix 70 Volta3.299.000
  • Flareon 7003.299.000
  • Hyfonic 73.299.000
  • Battle 9002.999.000
  • Z-Tronic 100 Ti2.899.000

Vợt trung cấp

  • Z-Tronic 1002.599.000
  • Battle 6001.999.000
  • Nuclear 721.899.000
  • Nitrix Attack1.799.000
  • Nuclear 781.699.000
  • Nitrix Thunder1.599.000
  • Flareon Typhoon1.599.000
  • Hyfonic Lazer1.499.000
  • Nano Neo 70001.499.000
  • Predator 82/841.299.000

Vợt sơ cấp

  • N-Ergy 80999.000
  • Nitrix 10799.000
  • Shark 82799.000
  • Flareon 100699.000
  • Hyfonic 1699.000
  • Aeroblast 7599.000
  • Rock 80499.000

Cước

  • JP 58 / 63 Magnite199.000
  • JP 63 Hunter199.000
  • JP 66 Hunter X189.000
  • JP 65 Magnite179.000
  • JP 70 Magnite159.000
  • 70 X-Pro59.000

Giày

  • PHENOM2.499.000
  • BEAST MAX1.499.000
  • VELOCITY ZOOM999.000
  • RAZOR699.000

Chiết khấu đại lý

  • Vợt / Giày / Túi / PK35%
  • Cước tép32–42%
  • Cước cuộn48–55%
  • Razor · Rock 80 · Aeroblast 7 · Áo30%

3 câu chốt cuối — dùng khi khách còn lăn tăn

① "Anh đang đánh cây gì, em so sánh trực tiếp cho anh."
② "Cùng phân khúc, HNDRD rẻ hơn 20–30% — anh lấy 2 cây vẫn rẻ hơn 1 cây bên kia."
③ "Bảo hành chính hãng Sunlight, có VĐV top 3 thế giới dùng — anh yên tâm."

⬇ Tải bản PDF (in / gửi Zalo)